Thông số của tất cả các dòng trên một bảng. Các dòng cùng nhóm khoáng dùng chung một bộ thông số; chi tiết riêng xem ở trang của từng dòng.

Thông số theo dòng

Dòng tépKhoángNhiệt độ (°C)pHGHKHTDS (ppm)
White Sock7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Blue Ghost7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
White Ghost7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Yellow Ghost7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Blue Sky7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Oiran7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Galaxy7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Orchid8.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Snow Zebra7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Blue Leg Poso7.527 – 297,5 – 8,54 – 83 – 5100 – 150
Mini Blue8.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Yellow Nose7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Yellow Cheek7.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Harlequin8.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Tigri8.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250
Redline8.526 – 307,5 – 8,54 – 83 – 6150 – 250

Thông số chung cho mọi dòng

Thông sốGiá trị
NH3 / NH40
NO20
NO3dưới 10 ppm
Nhiệt độ tốt nhất28 – 29 °C
NềnSulasand, Onyx Sand hoặc Flourite Sand
NướcRO (TDS dưới 10 ppm) pha khoáng Sulawesi
Ánh sángyếu đến vừa, 6 – 8 giờ mỗi ngày
Lọclọc ngoài (lọc thùng) hoặc lọc bio (lọc bông), kèm sủi oxy; dòng nhẹ, bọc đầu hút
Thay nước10% mỗi tuần
Châm bùnước RO nguyên chất
Cho ăn2 – 3 ngày một lần, hết trong 2 giờ
Tuổi hồ trước khi thảKhoảng 3 tháng: 4 – 6 tuần chu trình nitơ, thêm 6 – 8 tuần màng vi sinh phủ kín đá

Giới hạn thay đổi an toàn

Thông sốThay đổi tối đa
Nhiệt độ1 °C mỗi giờ
pH0,2 mỗi ngày
TDS10% mỗi lần thay nước
Lượng nước thay10% mỗi lần

Các con số trên là khoảng tham khảo tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể khác nhau giữa các trại tép. Giữ thông số ổn định quan trọng hơn chạm đúng một con số. Khi mua tép, hãy hỏi thông số hồ của người bán và giữ gần với mức đó.