Thông số của tất cả các dòng trên một bảng. Các dòng cùng nhóm khoáng dùng chung một bộ thông số; chi tiết riêng xem ở trang của từng dòng.
Thông số theo dòng
| Dòng tép | Khoáng | Nhiệt độ (°C) | pH | GH | KH | TDS (ppm) |
|---|
| White Sock | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Blue Ghost | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| White Ghost | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Yellow Ghost | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Blue Sky | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Oiran | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Galaxy | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Orchid | 8.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Snow Zebra | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Blue Leg Poso | 7.5 | 27 – 29 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 5 | 100 – 150 |
| Mini Blue | 8.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Yellow Nose | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Yellow Cheek | 7.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Harlequin | 8.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Tigri | 8.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
| Redline | 8.5 | 26 – 30 | 7,5 – 8,5 | 4 – 8 | 3 – 6 | 150 – 250 |
Thông số chung cho mọi dòng
| Thông số | Giá trị |
| NH3 / NH4 | 0 |
| NO2 | 0 |
| NO3 | dưới 10 ppm |
| Nhiệt độ tốt nhất | 28 – 29 °C |
| Nền | Sulasand, Onyx Sand hoặc Flourite Sand |
| Nước | RO (TDS dưới 10 ppm) pha khoáng Sulawesi |
| Ánh sáng | yếu đến vừa, 6 – 8 giờ mỗi ngày |
| Lọc | lọc ngoài (lọc thùng) hoặc lọc bio (lọc bông), kèm sủi oxy; dòng nhẹ, bọc đầu hút |
| Thay nước | 10% mỗi tuần |
| Châm bù | nước RO nguyên chất |
| Cho ăn | 2 – 3 ngày một lần, hết trong 2 giờ |
| Tuổi hồ trước khi thả | Khoảng 3 tháng: 4 – 6 tuần chu trình nitơ, thêm 6 – 8 tuần màng vi sinh phủ kín đá |
Giới hạn thay đổi an toàn
| Thông số | Thay đổi tối đa |
| Nhiệt độ | 1 °C mỗi giờ |
| pH | 0,2 mỗi ngày |
| TDS | 10% mỗi lần thay nước |
| Lượng nước thay | 10% mỗi lần |
Các con số trên là khoảng tham khảo tổng hợp từ nhiều nguồn và có thể khác nhau giữa các trại tép. Giữ thông số ổn định quan trọng hơn chạm đúng một con số. Khi mua tép, hãy hỏi thông số hồ của người bán và giữ gần với mức đó.