Bảng dưới đây giúp chọn dòng tép theo độ khó và nhóm khoáng. Các dòng cùng nhóm khoáng có thể dùng chung một kiểu hồ.
| Dòng tép | Tên khoa học | Nguồn gốc | Khoáng | pH | Độ khó |
|---|---|---|---|---|---|
| White Sock | C. dennerli | Hệ hồ Malili | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Dễ nhất |
| Blue Ghost | C. dennerli | Lai tạo | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| White Ghost | C. dennerli | Lai tạo | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Yellow Ghost | C. dennerli | Lai tạo | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Blue Sky | C. dennerli | Lai tạo | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Oiran | C. dennerli | Lai tạo | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Galaxy | C. dennerli | Hồ Matano | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Orchid | C. glaubrechti | Hồ Towuti | 8.5 | 7,5 – 8,5 | Rất khó |
| Yellow Nose | C. spinata | Hồ Towuti | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Yellow Cheek | C. spinata | Hồ Towuti | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Rất khó |
| Harlequin | C. woltereckae | Hồ Towuti | 8.5 | 7,5 – 8,5 | Rất khó |
| Tigri | Caridina sp. “tigri” | Hồ Towuti | 8.5 | 7,5 – 8,5 | Rất khó |
| Snow Zebra | Caridina sp. | Hồ Towuti (theo nguồn bán) | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Blue Leg Poso | C. caerulea | Hồ Poso | 7.5 | 7,5 – 8,5 | Dễ |
| Mini Blue | C. loehae | Hồ Matano | 8.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
| Redline | Caridina sp. | Hệ hồ Malili | 8.5 | 7,5 – 8,5 | Khó |
Cách đọc bảng
- Khoáng: loại khoáng Sulawesi dùng để pha nước RO. Hai nhóm 7.5 và 8.5 không nên nuôi chung vì khác ngưỡng pH.
- Độ khó: so sánh trong nội bộ nhóm Sulawesi. Dòng “trung bình” ở đây vẫn khó hơn tép màu và tép ong.
- Lai tạo: dòng được chọn lọc trong hồ nuôi, không có trong tự nhiên.
Thông số đầy đủ của từng dòng nằm ở Bảng thông số tổng hợp.