Giải thích ngắn các từ hay gặp khi nuôi tép ong, chia theo nhóm: nước, dòng tép, cấp màu và chăm sóc.
Nước và nền
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| GH | độ cứng tổng: canxi, magie; tép ong cần 4 – 6 |
| KH | độ cứng carbonat, giữ pH không đổi; hồ Crystal, Taiwan Bee cần 0 – 1 |
| TDS | tổng chất rắn hòa tan, đo bằng bút TDS (ppm); chỉ số theo dõi hằng ngày |
| RO | nước lọc thẩm thấu ngược, gần như không có khoáng |
| Khoáng GH+ | khoáng chỉ tăng GH, không tăng KH; dùng pha nước RO cho tép ong |
| Nền soil | nền đất nung hút KH, giữ pH thấp; có tuổi thọ |
| Chu trình nitơ | vi sinh biến amoniac thành nitrit rồi nitrat |
| Châm bù | thêm nước RO nguyên chất bù phần bay hơi |
Nhóm và dòng
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Crystal | tép ong khoang đỏ hoặc đen xen trắng: Crystal Red, Crystal Black |
| Taiwan Bee | tép ong màu đặc: Blue Bolt, King Kong, Wine Red, Panda |
| Tiger | nhóm có sọc mảnh hai bên thân, chịu nước rộng hơn |
| Pinto | tép ong có hoa văn sọc hoặc đốm trên nền màu |
| Tibee | tép lai giữa Tiger và Taiwan Bee |
| Tép lai | tép mang gen của nhiều dòng; đời sau tách ra nhiều kiểu |
Cấp màu
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Grade | cấp chất lượng màu, hoa văn; Crystal chia C, B, A, S, SS, SSS |
| Mosura | Crystal cấp cao, phần trắng phủ gần hết thân |
| Hinomaru | Crystal có chấm tròn màu trên đầu |
| No Entry | hoa văn trên đầu có vạch trắng cắt ngang, giống biển cấm |
| Culls | tép bị loại khi chọn lọc |
Chăm sóc
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Thuần nước | cho tép quen dần nước hồ, thường bằng nhỏ giọt |
| Cách ly | nuôi tép mới ở hồ riêng 2 – 4 tuần trước khi thả chung |
| Ôm trứng | con cái mang trứng dưới bụng |
| Màng vi sinh | lớp vi sinh mỏng trên đá, lũa, rêu; thức ăn của tép con |
| Chiller | máy làm lạnh nước hồ |