Cả 14 dòng tép ong trên một bảng: nhóm, độ khó và đặc điểm nhận dạng. Bấm vào tên dòng để xem trang riêng.
| Dòng | Nhóm | Độ khó | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Crystal Red | Crystal | trung bình (cấp thấp), khó (cấp cao) | Khoang đỏ trắng, chia cấp từ C đến SSS. |
| Crystal Black | Crystal | trung bình (cấp thấp), khó (cấp cao) | Khoang đen trắng, chia cấp như Crystal Red. |
| Snow White | Crystal | trung bình | Trắng đục toàn thân. |
| Blue Bolt | Taiwan Bee | khó | Xanh da trời phủ trên nền trắng. |
| Wine Red | Taiwan Bee | khó | Đỏ rượu vang đặc toàn thân. |
| Black King Kong | Taiwan Bee | khó | Đen tuyền đặc toàn thân, kể cả chân. |
| Red King Kong | Taiwan Bee | khó | Đỏ sẫm pha tím, đặc toàn thân. |
| Shadow Panda | Taiwan Bee | khó | Khoang xanh đen và trắng, ánh xanh dưới đèn. |
| Black Panda | Taiwan Bee | khó | Khoang đen tuyền và trắng đục, rất tương phản. |
| Pinto | Taiwan Bee | khó | Hoa văn đốm, sọc, xương cá trên nền đen hoặc đỏ. |
| Tangerine Tiger | Tiger | dễ đến trung bình | Cam sáng, sọc mảnh dọc hai bên, mắt đen. |
| Blue Tiger | Tiger | trung bình | Xanh đậm, sọc đen, mắt cam nổi bật. |
| Black Tiger | Tiger | trung bình | Đen tuyền, sọc đen đậm, có dòng mắt cam. |
| Fancy Tiger | Tiger | trung bình | Khoang Crystal phủ sọc Tiger, đỏ hoặc đen. |
Gợi ý chọn
- Lần đầu nuôi tép ong: Tangerine Tiger hoặc Crystal Red cấp C – A.
- Đã nuôi ổn Crystal: Blue Bolt, Wine Red, Black King Kong.
- Lâu năm: Shadow Panda, Pinto, Crystal cấp SS – SSS.
Thông số nước xem ở Bảng thông số tổng hợp.